nhị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhị (Danh từ)

Bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhuỵ và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhị giúp hoa thụ phấn để tạo thành quả."
  • 2."Khi nhìn vào một bông hoa, nhị thường có hình dạng rõ ràng và nổi bật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhị (Danh từ)

Nhạc cụ có hai dây tơ, kéo bằng vĩ làm từ lông đuôi ngựa, mặt bầu cộng hưởng thường được bịt bằng da rắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn nhị trong buổi biểu diễn dân gian rất thu hút khán giả."
  • 2."Kéo nhị, nghệ nhân tạo ra những âm thanh du dương và sâu lắng."
  • 3."Tôi thích nghe tiếng đàn nhị trong các buổi hòa nhạc truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "nhị"

Lưu ý về danh từ

"nhị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhị"

nhị là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhuỵ và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn. Ví dụ: "Nhị giúp hoa thụ phấn để tạo thành quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này