nhệu nhạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhệu nhạo (Tính từ)

Tính từ ít khi được sử dụng, có nghĩa tương tự như nhếu nháo.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh nhệu nhạo của bầy chim làm ồn cả khu vườn."
  • 2."Mấy đứa trẻ chơi đùa nhệu nhạo trong sân."

Lưu ý khi sử dụng "nhệu nhạo"

Lưu ý về tính từ

"nhệu nhạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhệu nhạo"

nhệu nhạo là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ ít khi được sử dụng, có nghĩa tương tự như nhếu nháo. Ví dụ: "Âm thanh nhệu nhạo của bầy chim làm ồn cả khu vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này