nhện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhện (Danh từ)

Động vật chân đốt có bốn đôi chân, thở bằng phổi, thường dệt tơ để bắt mồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhện thường xuất hiện trong góc nhà và dệt những mạng tơ lớn."
  • 2."Trong tự nhiên, nhện đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát số lượng côn trùng."

Lưu ý khi sử dụng "nhện"

Lưu ý về danh từ

"nhện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhện"

nhện là danh từ trong tiếng Việt. Động vật chân đốt có bốn đôi chân, thở bằng phổi, thường dệt tơ để bắt mồi. Ví dụ: "Nhện thường xuất hiện trong góc nhà và dệt những mạng tơ lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này