nhỉ

Động từTrợ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhỉ (Động từ)

(Phương ngữ) diễn tả hành động nhỏ chậm chạp từng giọt một.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhỉ vài giọt nước mắt."
  • 2."Nước mắm nhỉ."
  • 3."Mưa nhỉ từng giọt xuống mặt đất."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: nhỉ (Trợ từ)

Từ dùng để thể hiện sự thân mật trong giao tiếp.

Ví dụ (4)
  • 1."Ai thế nhỉ?"
  • 2."Tên bạn là gì nhỉ?"
  • 3."Mấy giờ rồi nhỉ?"
  • 4."Hôm nay trời đẹp nhỉ!"

Lưu ý khi sử dụng "nhỉ"

Lưu ý về động từ

"nhỉ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhỉ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhỉ"

nhỉ là động từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) diễn tả hành động nhỏ chậm chạp từng giọt một. Ví dụ: "Nhỉ vài giọt nước mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này