nhị cái
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhị cái (Danh từ)
Một thuật ngữ chỉ hai loại hoặc hai phần trong một cái gì đó.
- 1."Trong âm nhạc, nhị cái có thể chỉ đến hai nốt nhạc."
- 2."Cô ấy có nhị cái khác nhau trong bộ sưu tập tranh của mình."
Lưu ý khi sử dụng "nhị cái"
Lưu ý về danh từ
"nhị cái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nhị cái"
nhị cái là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ chỉ hai loại hoặc hai phần trong một cái gì đó. Ví dụ: "Trong âm nhạc, nhị cái có thể chỉ đến hai nốt nhạc."
Từ liên quan
nhỉ
(Phương ngữ) diễn tả hành động nhỏ chậm chạp từng giọt một.
nhỉnh
(Khẩu ngữ) chỉ sự vượt trội hơn một chút về một khía cạnh nào đó.
nhị
Bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhuỵ và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn.
nhị diện
Hình thể được tạo ra từ hai nửa mặt phẳng được giới hạn bởi một đường thẳng.
nhị hỉ
Lễ lại mặt, thường được tổ chức sau ngày cưới.
nhị hỷ
Từ ngữ đã cũ, thường được dùng để chỉ sự vui mừng, hạnh phúc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.