nhị cái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhị cái (Danh từ)

Một thuật ngữ chỉ hai loại hoặc hai phần trong một cái gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong âm nhạc, nhị cái có thể chỉ đến hai nốt nhạc."
  • 2."Cô ấy có nhị cái khác nhau trong bộ sưu tập tranh của mình."

Lưu ý khi sử dụng "nhị cái"

Lưu ý về danh từ

"nhị cái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhị cái"

nhị cái là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ chỉ hai loại hoặc hai phần trong một cái gì đó. Ví dụ: "Trong âm nhạc, nhị cái có thể chỉ đến hai nốt nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này