nhiệt lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt lượng (Danh từ)

Số lượng nhiệt năng, thường được đo bằng calo.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng nước từ 20 độ C đến 100 độ C là rất lớn."
  • 2."Trong quá trình cháy, nhiệt lượng sinh ra giúp ấm lên môi trường xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt lượng"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt lượng"

nhiệt lượng là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng nhiệt năng, thường được đo bằng calo. Ví dụ: "Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng nước từ 20 độ C đến 100 độ C là rất lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này