nhiệt kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt kế (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi cần một chiếc nhiệt kế để kiểm tra thân nhiệt."
  • 2."Nhiệt kế thủy ngân là loại phổ biến nhất và dễ sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt kế"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt kế"

nhiệt kế là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ. Ví dụ: "Tôi cần một chiếc nhiệt kế để kiểm tra thân nhiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này