nhiệt liệt

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhiệt liệt (Tính từ)

Mô tả một thái độ hoặc cảm xúc mạnh mẽ, hăng hái trong việc ủng hộ hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng trong sự kiện này."
  • 2."Cô ấy nhiệt liệt tham gia vào các hoạt động tình nguyện mỗi cuối tuần."
  • 3."Đội bóng của chúng tôi thi đấu với tinh thần nhiệt liệt, điều đó giúp họ giành chiến thắng."
2
Phó từ

Nghĩa 2: nhiệt liệt (Phó từ)

Diễn tả mức độ cao hoặc mạnh mẽ của một hành động hoặc tình trạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã chuẩn bị nhiệt liệt cho buổi biểu diễn sắp tới."
  • 2."Cả lớp đã nhiệt liệt chúc mừng bạn Minh khi anh ấy đạt giải cao."
  • 3."Mọi người nhiệt liệt đón nhận thông tin về chuyến đi du lịch mới."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt liệt"

Lưu ý về tính từ

"nhiệt liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhiệt liệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt liệt"

nhiệt liệt là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Mô tả một thái độ hoặc cảm xúc mạnh mẽ, hăng hái trong việc ủng hộ hoặc tham gia vào một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Chúng tôi đã nhận được sự ủng hộ nhiệt liệt từ cộng đồng trong sự kiện này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này