nhiệt hạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt hạch (Danh từ)

Hiện tượng tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn dưới tác động của nhiệt độ rất cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Phản ứng nhiệt hạch là quá trình xảy ra trong cơ thể các ngôi sao."
  • 2."Nhà máy điện nhiệt hạch sản xuất năng lượng từ quá trình tổng hợp hạt nhân."
  • 3."Nhiệt hạch là nguồn năng lượng tiềm năng cho tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt hạch"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt hạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt hạch"

nhiệt hạch là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn dưới tác động của nhiệt độ rất cao. Ví dụ: "Phản ứng nhiệt hạch là quá trình xảy ra trong cơ thể các ngôi sao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này