nhiệt huyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt huyết (Danh từ)

Lòng sốt sắng, hăng hái với sự nghiệp chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhiệt huyết cách mạng."
  • 2.""Một bầu nhiệt huyết chan chan, Thân này với nợ giang san còn nhiều.""
  • 3."Cô ấy luôn làm việc với nhiệt huyết, không bao giờ chán nản."
  • 4."Chúng ta cần sự nhiệt huyết từ mỗi thành viên để hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt huyết"

Lưu ý về danh từ

"nhiệt huyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt huyết"

nhiệt huyết là danh từ trong tiếng Việt. Lòng sốt sắng, hăng hái với sự nghiệp chung. Ví dụ: "Nhiệt huyết cách mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này