nhiệt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhiệt (Danh từ)

Nhiệt lượng, hay còn gọi là độ nóng của một vật hoặc môi trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Toả nhiệt ra từ lò sưởi."
  • 2."Cần mặc ấm để giữ nhiệt cho cơ thể."
  • 3."Nếu không kiểm soát nhiệt độ, thức ăn sẽ bị hư."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhiệt (Tính từ)

Cơ thể ở tạng nóng, có những triệu chứng như miệng khô, khát nước, mạch đập nhanh, theo cách nói của y học cổ truyền.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ thể bị nhiệt khiến tôi cảm thấy không thoải mái."
  • 2."Trong mùa hè, nhiều người dễ bị nhiệt hơn."
  • 3."Bệnh nhân có dấu hiệu nhiệt nên cần uống nhiều nước."

Lưu ý khi sử dụng "nhiệt"

Lưu ý về tính từ

"nhiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhiệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhiệt"

nhiệt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhiệt lượng, hay còn gọi là độ nóng của một vật hoặc môi trường. Ví dụ: "Toả nhiệt ra từ lò sưởi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này