nhiễu
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhiễu (Danh từ)
Hàng dệt làm từ tơ, có cấu trúc sợi ngang chặt chẽ tạo độ nổi cát trên bề mặt.
- 1."Khăn nhiễu."
- 2."Chiếc áo được làm từ nhiễu, rất mềm mại và sang trọng."
Nghĩa 2: nhiễu (Động từ)
(Khẩu ngữ) Gây rắc rối hoặc làm phiền người khác (nói tắt).
- 1."Thôi đi, đừng có nhiễu!"
- 2."Đừng nhiễu vào chuyện của tôi nữa!"
Lưu ý khi sử dụng "nhiễu"
Lưu ý về động từ
"nhiễu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"nhiễu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nhiễu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhiễu"
nhiễu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hàng dệt làm từ tơ, có cấu trúc sợi ngang chặt chẽ tạo độ nổi cát trên bề mặt. Ví dụ: "Khăn nhiễu."
Từ liên quan
nhiễm điện
Trở thành có mang điện tích.
nhiễm độc
Bị chất độc xâm nhập vào cơ thể hoặc môi trường.
nhiễn
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ độ nhuyễn, mềm mịn.
nhiễu loạn
Mô tả tình trạng không ổn định, rối rắm hoặc không có trật tự.
nhiễu nhương
Tình trạng hỗn loạn, rối ren và không ổn định.
nhiễu sự
Hành động bày ra nhiều việc rắc rối không cần thiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.