nhi nhí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhi nhí (Tính từ)

Từ dùng để chỉ cách nói nhỏ nhẹ, không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói nhi nhí trong miệng, không sao nghe được."
  • 2."Cô ấy luôn nói nhi nhí mỗi khi có ai đến gần."
  • 3."Anh ta thì thầm nhi nhí, khiến mọi người không hiểu được."

Lưu ý khi sử dụng "nhi nhí"

Lưu ý về tính từ

"nhi nhí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhi nhí"

nhi nhí là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cách nói nhỏ nhẹ, không rõ ràng. Ví dụ: "Nói nhi nhí trong miệng, không sao nghe được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này