nhi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhi (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ viết tắt để chỉ chuyên khoa nhi.

Ví dụ (4)
  • 1."Bệnh viện nhi"
  • 2."Khoa nhi"
  • 3."Bác sĩ nhi"
  • 4."Đến khám ở khoa nhi rất thuận tiện."

Lưu ý khi sử dụng "nhi"

Lưu ý về danh từ

"nhi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhi"

nhi là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ viết tắt để chỉ chuyên khoa nhi. Ví dụ: "Bệnh viện nhi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này