nheo nhóc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nheo nhóc (Tính từ)

Từ dùng để mô tả trẻ em sống trong hoàn cảnh thiếu thốn, không được chăm sóc, do đó trông nhếch nhác, gầy gò và khổ sở.

Ví dụ (3)
  • 1."Vợ con nheo nhóc."
  • 2."Những đứa trẻ nheo nhóc trên phố khiến tôi xót xa."
  • 3."Cô bé nheo nhóc đứng bên đường đợi mẹ về."

Lưu ý khi sử dụng "nheo nhóc"

Lưu ý về tính từ

"nheo nhóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nheo nhóc"

nheo nhóc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả trẻ em sống trong hoàn cảnh thiếu thốn, không được chăm sóc, do đó trông nhếch nhác, gầy gò và khổ sở. Ví dụ: "Vợ con nheo nhóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này