nheo nhóc
Định nghĩa
Nghĩa 1: nheo nhóc (Tính từ)
Từ dùng để mô tả trẻ em sống trong hoàn cảnh thiếu thốn, không được chăm sóc, do đó trông nhếch nhác, gầy gò và khổ sở.
- 1."Vợ con nheo nhóc."
- 2."Những đứa trẻ nheo nhóc trên phố khiến tôi xót xa."
- 3."Cô bé nheo nhóc đứng bên đường đợi mẹ về."
Lưu ý khi sử dụng "nheo nhóc"
Lưu ý về tính từ
"nheo nhóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nheo nhóc"
nheo nhóc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả trẻ em sống trong hoàn cảnh thiếu thốn, không được chăm sóc, do đó trông nhếch nhác, gầy gò và khổ sở. Ví dụ: "Vợ con nheo nhóc."
Từ liên quan
nhen nhúm
Có nghĩa là không được sạch sẽ, bẩn thỉu, lộn xộn.
nheo
miêu tả tình trạng thiếu thốn, nghèo nàn hoặc không có đủ tài chính.
nheo nhéo
Từ dùng để mô tả âm thanh gọi, hỏi liên tục, thường tạo cảm giác khó chịu.
nhi
(Khẩu ngữ) từ viết tắt để chỉ chuyên khoa nhi.
nhi khoa
Bộ môn y học chuyên nghiên cứu, phòng ngừa và chữa trị các bệnh cho trẻ em.
nhi nhí
Từ dùng để chỉ cách nói nhỏ nhẹ, không rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.