nhi đồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhi đồng (Danh từ)

Trẻ em trong độ tuổi từ bốn, năm đến tám, chín tuổi.

Ví dụ (4)
  • 1."Tuổi nhi đồng"
  • 2."Các cháu nhi đồng"
  • 3."Trường mẫu giáo dành cho trẻ nhi đồng."
  • 4."Bé thích chơi với các bạn nhi đồng khác."

Lưu ý khi sử dụng "nhi đồng"

Lưu ý về danh từ

"nhi đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhi đồng"

nhi đồng là danh từ trong tiếng Việt. Trẻ em trong độ tuổi từ bốn, năm đến tám, chín tuổi. Ví dụ: "Tuổi nhi đồng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này