nhi nữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhi nữ (Danh từ)

Từ dùng để chỉ phụ nữ, con gái một cách khái quát trong văn chương.

Ví dụ (3)
  • 1.""Qua chơi nghe tiếng nàng Kiều, Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng.""
  • 2."Trong xã hội cũ, nhi nữ thường chỉ đảm nhận công việc trong gia đình."
  • 3."Nhi nữ cần được tôn trọng và có tiếng nói trong mọi lĩnh vực."

Lưu ý khi sử dụng "nhi nữ"

Lưu ý về danh từ

"nhi nữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhi nữ"

nhi nữ là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ phụ nữ, con gái một cách khái quát trong văn chương. Ví dụ: ""Qua chơi nghe tiếng nàng Kiều, Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này