nheo nhéo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nheo nhéo (Động từ)

Từ dùng để mô tả âm thanh gọi, hỏi liên tục, thường tạo cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ gọi con nheo nhéo từ sáng."
  • 2."Âm thanh nheo nhéo khiến tôi không thể tập trung."
  • 3."Nheo nhéo như mõ réo quan viên (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "nheo nhéo"

Lưu ý về động từ

"nheo nhéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nheo nhéo"

nheo nhéo là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả âm thanh gọi, hỏi liên tục, thường tạo cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Mẹ gọi con nheo nhéo từ sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này