nháy nháy

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nháy nháy (Động từ)

Hành động gặp nhau, thỉnh thoảng hay lặp lại một cách nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đèn ở cuối phố nháy nháy, làm tôi thấy hơi khó chịu."
  • 2."Cô ấy nháy nháy mắt với tôi khi nói chuyện."
  • 3."Những chiếc đèn nháy nháy này thật thu hút sự chú ý."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nháy nháy (Tính từ)

Diễn tả tính chất gợn sóng hoặc nhấp nhô, có thể gây sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe đạp này có đèn nháy nháy rất đẹp."
  • 2."Cảnh vật bên đường thật sống động với ánh sáng nháy nháy từ quảng cáo."
  • 3."Cô ấy thích mặc chiếc váy nháy nháy trong những bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "nháy nháy"

Lưu ý về động từ

"nháy nháy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nháy nháy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nháy nháy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nháy nháy"

nháy nháy là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động gặp nhau, thỉnh thoảng hay lặp lại một cách nhanh chóng. Ví dụ: "Đèn ở cuối phố nháy nháy, làm tôi thấy hơi khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này