nháy đúp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nháy đúp (Động từ)

Hành động ấn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên chuột máy tính để thực hiện một thao tác cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình."
  • 2."Bạn cần nháy đúp vào file để mở nó lên."
  • 3."Hãy nháy đúp để xem nội dung chi tiết của tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "nháy đúp"

Lưu ý về động từ

"nháy đúp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nháy đúp"

nháy đúp là động từ trong tiếng Việt. Hành động ấn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên chuột máy tính để thực hiện một thao tác cụ thể. Ví dụ: "Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này