nhâm nhi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhâm nhi (Động từ)

Từ dùng để chỉ hành động thưởng thức một cách chậm rãi, như nhấm nháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhấm nháp một miếng bánh ngọt."
  • 2."Nhâm nhi li cà phê."
  • 3."Tôi thích nhâm nhi trà khi đọc sách."

Lưu ý khi sử dụng "nhâm nhi"

Lưu ý về động từ

"nhâm nhi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhâm nhi"

nhâm nhi là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động thưởng thức một cách chậm rãi, như nhấm nháp. Ví dụ: "Nhấm nháp một miếng bánh ngọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này