nháy mắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nháy mắt (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khoảng thời gian rất ngắn, như một cái nháy mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự việc xảy ra trong nháy mắt."
  • 2."Chỉ trong nháy mắt, mọi thứ đã thay đổi."
  • 3."Tôi đã hoàn thành công việc ấy trong nháy mắt."

Lưu ý khi sử dụng "nháy mắt"

Lưu ý về danh từ

"nháy mắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nháy mắt"

nháy mắt là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khoảng thời gian rất ngắn, như một cái nháy mắt. Ví dụ: "Sự việc xảy ra trong nháy mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này