nhâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhâm (Danh từ)

(Thường viết hoa) Kí hiệu thứ chín trong thiên can, đứng sau Tân và trước Quý.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thiên can, Nhâm là một trong mười hai ký hiệu."
  • 2."Năm Nhâm Dần được coi là một năm mang lại nhiều cơ hội."

Lưu ý khi sử dụng "nhâm"

Lưu ý về danh từ

"nhâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhâm"

nhâm là danh từ trong tiếng Việt. (Thường viết hoa) Kí hiệu thứ chín trong thiên can, đứng sau Tân và trước Quý. Ví dụ: "Trong thiên can, Nhâm là một trong mười hai ký hiệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này