nháy kép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nháy kép (Động từ)

Từ hiếm xuất hiện, chỉ hành động như nháy đúp.

Ví dụ (3)
  • 1."nháy đúp"
  • 2."Khi mình nháy kép, màn hình sẽ nháy sáng lên."
  • 3."Bạn có thể thử nháy kép để kiểm tra độ nhạy của cảm ứng."

Lưu ý khi sử dụng "nháy kép"

Lưu ý về động từ

"nháy kép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nháy kép"

nháy kép là động từ trong tiếng Việt. Từ hiếm xuất hiện, chỉ hành động như nháy đúp. Ví dụ: "nháy đúp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này