nhẩy cỡn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy cỡn (Động từ)

Hành động nhảy lên, lộn nhào với tâm trạng vui vẻ, phấn khởi.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn trẻ nhẩy cỡn trong công viên khi thấy buổi biểu diễn."
  • 2."Sau khi nghe tin tốt, anh ấy đã nhẩy cỡn một cách vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy cỡn"

Lưu ý về động từ

"nhẩy cỡn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy cỡn"

nhẩy cỡn là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhảy lên, lộn nhào với tâm trạng vui vẻ, phấn khởi. Ví dụ: "Bọn trẻ nhẩy cỡn trong công viên khi thấy buổi biểu diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này