nhẩy dù

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy dù (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động nhảy từ một độ cao xuống, thường có dùng dù để bay lượn an toàn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người đã chuẩn bị sẵn sàng để nhảy dù từ máy bay."
  • 2."Em rất thích cảm giác mạnh khi nhảy dù xuống biển."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy dù"

Lưu ý về động từ

"nhẩy dù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy dù"

nhẩy dù là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động nhảy từ một độ cao xuống, thường có dùng dù để bay lượn an toàn. Ví dụ: "Mọi người đã chuẩn bị sẵn sàng để nhảy dù từ máy bay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này