nhẩy cẫng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy cẫng (Động từ)

Hành động nhảy lên cao, thường thể hiện sự vui mừng, phấn khích.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé nhẩy cẫng lên khi nhận được quà."
  • 2."Họ nhẩy cẫng vì vui mừng khi đội mình chiến thắng."
  • 3."Chúng mình nhẩy cẫng trong bữa tiệc mừng sinh nhật."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy cẫng"

Lưu ý về động từ

"nhẩy cẫng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy cẫng"

nhẩy cẫng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhảy lên cao, thường thể hiện sự vui mừng, phấn khích. Ví dụ: "Cô bé nhẩy cẫng lên khi nhận được quà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này