nhẩy dựng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhẩy dựng (Động từ)

Từ (phương ngữ) chỉ hành động nhảy lên hoặc nhấc người lên một cách đột ngột.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé nhẩy dựng lên khi nghe tin vui."
  • 2."Anh ấy nhẩy dựng khỏi ghế khi thấy người bạn cũ."

Lưu ý khi sử dụng "nhẩy dựng"

Lưu ý về động từ

"nhẩy dựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhẩy dựng"

nhẩy dựng là động từ trong tiếng Việt. Từ (phương ngữ) chỉ hành động nhảy lên hoặc nhấc người lên một cách đột ngột. Ví dụ: "Cô bé nhẩy dựng lên khi nghe tin vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này