nhầu nhĩ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhầu nhĩ (Tính từ)

Mặt có nhiều nếp nhăn, thể hiện dấu hiệu lão hóa hoặc sự mệt mỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Gương mặt nhầu nhĩ."
  • 2."Sau nhiều năm làm việc, làn da của ông trở nên nhầu nhĩ."
  • 3."Cụ bà có gương mặt nhầu nhĩ nhưng đầy nụ cười hiền lành."

Lưu ý khi sử dụng "nhầu nhĩ"

Lưu ý về tính từ

"nhầu nhĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhầu nhĩ"

nhầu nhĩ là tính từ trong tiếng Việt. Mặt có nhiều nếp nhăn, thể hiện dấu hiệu lão hóa hoặc sự mệt mỏi. Ví dụ: "Gương mặt nhầu nhĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này