nhầm nhỡ
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhầm nhỡ (Động từ)
Chỉ hành động làm sai, không cố ý, thường là do sự bất cẩn hoặc không chú ý.
- 1."Hôm qua tôi nhầm nhỡ gọi nhầm số điện thoại của bạn."
- 2."Cô ấy nhầm nhỡ cho nhầm nước mắm vào món ăn."
- 3."Chúng tôi đã nhầm nhỡ địa điểm hẹn hò và chờ nhau ở hai nơi khác nhau."
Nghĩa 2: nhầm nhỡ (Tính từ)
Diễn tả trạng thái không chính xác, thường ám chỉ sự lẫn lộn hay sai sót trong phán đoán.
- 1."Món này bị nhầm nhỡ, không phải là món mà tôi đã gọi."
- 2."Tôi cảm thấy hơi nhầm nhỡ khi nghe thông tin trái ngược nhau."
- 3."Cách giải thích của anh ấy có vẻ nhầm nhỡ, cần làm rõ hơn."
Lưu ý khi sử dụng "nhầm nhỡ"
Lưu ý về động từ
"nhầm nhỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"nhầm nhỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "nhầm nhỡ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhầm nhỡ"
nhầm nhỡ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động làm sai, không cố ý, thường là do sự bất cẩn hoặc không chú ý. Ví dụ: "Hôm qua tôi nhầm nhỡ gọi nhầm số điện thoại của bạn."
Từ liên quan
nhất định
Từ dùng để biểu thị sự dứt khoát, không thay đổi ý định.
nhầm
Từ chỉ hành động sai lầm hoặc nhầm lẫn, thường liên quan đến điều cụ thể hoặc không quan trọng.
nhầm lẫn
Làm sai lầm trong việc phân biệt giữa hai hoặc nhiều vật, người, hay khái niệm.
nhần nhận
Có vị hơi đắng.
nhầu
Từ dùng để miêu tả một trạng thái hoặc đặc điểm nào đó (phương ngữ).
nhầu nhĩ
Mặt có nhiều nếp nhăn, thể hiện dấu hiệu lão hóa hoặc sự mệt mỏi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.