nhầu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhầu (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả một trạng thái hoặc đặc điểm nào đó (phương ngữ).

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà em có nhầu nhưng vẫn đẹp."
  • 2."Chiếc áo này đã bị nhầu sau khi giặt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhầu (Tính từ)

Chỉ sự rối loạn hoặc không gọn gàng (phương ngữ).

Ví dụ (2)
  • 1."Giấy má vứt nhầu ra nhà."
  • 2."Căn phòng này nhìn nhầu quá, cần dọn dẹp lại."

Lưu ý khi sử dụng "nhầu"

Lưu ý về tính từ

"nhầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nhầu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhầu"

nhầu là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả một trạng thái hoặc đặc điểm nào đó (phương ngữ). Ví dụ: "Nhà em có nhầu nhưng vẫn đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này