nhầy
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhầy (Tính từ)
Từ diễn tả sự nhờn và hơi dính, thường gây cảm giác khó chịu hoặc bẩn.
- 1."Chất nhầy."
- 2."Tay nhầy mỡ sau khi nấu ăn."
- 3."Mũi dãi nhầy nhầy do cảm cúm."
- 4."Mặt bàn này bị nhầy vì nước rơi."
Lưu ý khi sử dụng "nhầy"
Lưu ý về tính từ
"nhầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nhầy"
nhầy là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự nhờn và hơi dính, thường gây cảm giác khó chịu hoặc bẩn. Ví dụ: "Chất nhầy."
Từ liên quan
nhầu
Từ dùng để miêu tả một trạng thái hoặc đặc điểm nào đó (phương ngữ).
nhầu nhĩ
Mặt có nhiều nếp nhăn, thể hiện dấu hiệu lão hóa hoặc sự mệt mỏi.
nhầu nát
(Phương ngữ) Mô tả một trạng thái hoặc tình huống bị vỡ vụn, nát bét, thường dùng để chỉ những đồ vật không còn nguyên vẹn.
nhầy nhụa
Dính ướt và bẩn thỉu, gây cảm giác khó chịu hoặc ghê tởm.
nhẩm
Hành động đọc, nói khẽ trong miệng hoặc nghĩ thầm trong đầu, thường để ghi nhớ hoặc học thuộc.
nhẩn nha
(làm việc gì) một cách ung dung, thong thả, không vội vã, không chú trọng về thời gian.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.