nhầy nhụa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhầy nhụa (Tính từ)

Dính ướt và bẩn thỉu, gây cảm giác khó chịu hoặc ghê tởm.

Ví dụ (4)
  • 1."Mũi dãi nhầy nhụa."
  • 2."Tay nhầy nhụa máu."
  • 3."Sàn nhà dính bết nhầy nhụa sau trận mưa."
  • 4."Đồ chơi bị nhầy nhụa vì trẻ con chơi bẩn."

Lưu ý khi sử dụng "nhầy nhụa"

Lưu ý về tính từ

"nhầy nhụa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhầy nhụa"

nhầy nhụa là tính từ trong tiếng Việt. Dính ướt và bẩn thỉu, gây cảm giác khó chịu hoặc ghê tởm. Ví dụ: "Mũi dãi nhầy nhụa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này