nhầu nát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhầu nát (Tính từ)

(Phương ngữ) Mô tả một trạng thái hoặc tình huống bị vỡ vụn, nát bét, thường dùng để chỉ những đồ vật không còn nguyên vẹn.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc chén này bị nhầu nát sau khi rơi xuống đất."
  • 2."Cái bánh bị nhầu nát khi bị nén trong túi."

Lưu ý khi sử dụng "nhầu nát"

Lưu ý về tính từ

"nhầu nát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhầu nát"

nhầu nát là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Mô tả một trạng thái hoặc tình huống bị vỡ vụn, nát bét, thường dùng để chỉ những đồ vật không còn nguyên vẹn. Ví dụ: "Chiếc chén này bị nhầu nát sau khi rơi xuống đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này