nhật tụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhật tụng (Tính từ)

Từ để chỉ việc đọc mỗi ngày, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Kinh nhật tụng"
  • 2."Hàng ngày, tôi dành thời gian để đọc các bài kinh nhật tụng."

Lưu ý khi sử dụng "nhật tụng"

Lưu ý về tính từ

"nhật tụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhật tụng"

nhật tụng là tính từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ việc đọc mỗi ngày, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo. Ví dụ: "Kinh nhật tụng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này