nhật ấn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhật ấn (Danh từ)

Dấu của bưu điện có khắc tên bưu cục cùng ngày, tháng, năm được đóng dấu trên thư từ, bưu phẩm, v.v..

Ví dụ (2)
  • 1."Trên bức thư gửi đi, có in nhật ấn của bưu cục Hà Nội."
  • 2."Nhật ấn thể hiện ngày gửi hàng giúp người nhận biết được thời gian chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "nhật ấn"

Lưu ý về danh từ

"nhật ấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhật ấn"

nhật ấn là danh từ trong tiếng Việt. Dấu của bưu điện có khắc tên bưu cục cùng ngày, tháng, năm được đóng dấu trên thư từ, bưu phẩm, v.v.. Ví dụ: "Trên bức thư gửi đi, có in nhật ấn của bưu cục Hà Nội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này