nhật trình
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhật trình (Danh từ)
Từ cũ có nghĩa tương tự như nhật báo.
- 1."nhật báo"
- 2."Một số nhật trình cung cấp thông tin về các sự kiện trong ngày."
Lưu ý khi sử dụng "nhật trình"
Lưu ý về danh từ
"nhật trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "nhật trình"
nhật trình là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ có nghĩa tương tự như nhật báo. Ví dụ: "nhật báo"
Từ liên quan
nhật lệnh
Mệnh lệnh của vị tổng tư lệnh được truyền ra cho toàn thể lực lượng vũ trang vào những dịp có ý nghĩa đặc biệt.
nhật nguyệt
Thuật ngữ cũ trong văn chương chỉ mặt trời và mặt trăng.
nhật thực
Hiện tượng thiên văn xảy ra khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất hoàn toàn hoặc một phần.
nhật tụng
Từ để chỉ việc đọc mỗi ngày, thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.
nhật ấn
Dấu của bưu điện có khắc tên bưu cục cùng ngày, tháng, năm được đóng dấu trên thư từ, bưu phẩm, v.v..
nhậu
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động uống rượu, bia kèm theo các món ăn nhẹ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.