nhật trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhật trình (Danh từ)

Từ cũ có nghĩa tương tự như nhật báo.

Ví dụ (2)
  • 1."nhật báo"
  • 2."Một số nhật trình cung cấp thông tin về các sự kiện trong ngày."

Lưu ý khi sử dụng "nhật trình"

Lưu ý về danh từ

"nhật trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhật trình"

nhật trình là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ có nghĩa tương tự như nhật báo. Ví dụ: "nhật báo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này