nhật nguyệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhật nguyệt (Danh từ)

Thuật ngữ cũ trong văn chương chỉ mặt trời và mặt trăng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi vầng nhật nguyệt"
  • 2."Nơi ấy có ánh sáng của nhật nguyệt chiếu rọi."
  • 3."Cả nhật nguyệt đều tỏa sáng trong đêm tối."

Lưu ý khi sử dụng "nhật nguyệt"

Lưu ý về danh từ

"nhật nguyệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhật nguyệt"

nhật nguyệt là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ cũ trong văn chương chỉ mặt trời và mặt trăng. Ví dụ: "Đôi vầng nhật nguyệt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này