nhậu nhẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhậu nhẹt (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động uống rượu bia, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc phê phán.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhậu nhẹt say sưa"
  • 2."Mỗi cuối tuần, hắn lại rủ bạn bè nhậu nhẹt tới khuya."
  • 3."Đừng nên nhậu nhẹt nhiều quá, không tốt cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "nhậu nhẹt"

Lưu ý về động từ

"nhậu nhẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhậu nhẹt"

nhậu nhẹt là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) Hành động uống rượu bia, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc phê phán. Ví dụ: "Nhậu nhẹt say sưa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này