nhất thiết
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhất thiết (Phó từ)
Chỉ một điều gì đó là bắt buộc phải thực hiện, không thể không làm.
- 1."Bạn nhất thiết phải hoàn thành bài tập trước khi đi chơi."
- 2."Trong cuộc họp này, mọi người nhất thiết phải có mặt đúng giờ."
- 3."Để được nhận học bổng, bạn nhất thiết phải có điểm trung bình trên 8."
Câu hỏi thường gặp về "nhất thiết"
nhất thiết là phó từ trong tiếng Việt. Chỉ một điều gì đó là bắt buộc phải thực hiện, không thể không làm. Ví dụ: "Bạn nhất thiết phải hoàn thành bài tập trước khi đi chơi."
Từ liên quan
nhất phẩm
(Từ cũ) cấp bậc cao nhất trong hệ thống quan lại.
nhất quyết
(Khẩu ngữ) quyết định một cách dứt khoát.
nhất quán
Có tính chất thống nhất từ đầu đến cuối, không có sự trái ngược hay mâu thuẫn giữa các phần.
nhất thành bất biến
Khái niệm này chỉ sự kiên định, không thay đổi trong quan điểm hoặc hành động.
nhất thần
Liên quan đến thuyết nhất thần, một hệ thống tư tưởng cho rằng chỉ có một thực thể tối cao duy nhất.
nhất thần giáo
Tôn giáo thờ phụng một thần duy nhất, như đạo Kitô hay đạo Islam; đối lập với đa thần giáo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.