nhất thần giáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhất thần giáo (Danh từ)

Tôn giáo thờ phụng một thần duy nhất, như đạo Kitô hay đạo Islam; đối lập với đa thần giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhất thần giáo nhấn mạnh niềm tin vào một Thượng đế duy nhất."
  • 2."Nhiều người theo nhất thần giáo tìm kiếm sự an ủi trong những giáo lý của tôn giáo này."

Lưu ý khi sử dụng "nhất thần giáo"

Lưu ý về danh từ

"nhất thần giáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhất thần giáo"

nhất thần giáo là danh từ trong tiếng Việt. Tôn giáo thờ phụng một thần duy nhất, như đạo Kitô hay đạo Islam; đối lập với đa thần giáo. Ví dụ: "Nhất thần giáo nhấn mạnh niềm tin vào một Thượng đế duy nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này