nhất quyết

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhất quyết (Động từ)

(Khẩu ngữ) quyết định một cách dứt khoát.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc đó tôi đã nhất quyết rồi."
  • 2."Nhất quyết là mai sẽ xong."
  • 3."Tôi nhất quyết không thay đổi quyết định của mình."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: nhất quyết (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa như 'nhất định', nhưng mang ý nghĩa mạnh mẽ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhất định phải hoàn thành công việc này."
  • 2."Nói thế nào cũng nhất quyết không nghe."
  • 3."Cô ấy nhất quyết sẽ tham gia cuộc thi dù có khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "nhất quyết"

Lưu ý về động từ

"nhất quyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nhất quyết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhất quyết"

nhất quyết là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) quyết định một cách dứt khoát. Ví dụ: "Việc đó tôi đã nhất quyết rồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này