nhất quán

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhất quán (Tính từ)

Có tính chất thống nhất từ đầu đến cuối, không có sự trái ngược hay mâu thuẫn giữa các phần.

Ví dụ (4)
  • 1."Giải quyết nhất quán các trường hợp."
  • 2."Tư tưởng thiếu nhất quán."
  • 3."Chúng ta cần có một lập trường nhất quán trong mọi vấn đề."
  • 4."Các chính sách của công ty phải được thực hiện một cách nhất quán."

Lưu ý khi sử dụng "nhất quán"

Lưu ý về tính từ

"nhất quán" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhất quán"

nhất quán là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất thống nhất từ đầu đến cuối, không có sự trái ngược hay mâu thuẫn giữa các phần. Ví dụ: "Giải quyết nhất quán các trường hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này