nhất thành bất biến

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhất thành bất biến (Danh từ)

Khái niệm này chỉ sự kiên định, không thay đổi trong quan điểm hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người thường mong muốn có một tình bạn nhất thành bất biến trong cuộc sống."
  • 2."Để đạt được thành công, bạn cần có một kế hoạch nhất thành bất biến và theo đuổi nó."
  • 3."Sự trung thực và nhất thành bất biến là yếu tố quan trọng trong mối quan hệ gia đình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhất thành bất biến (Tính từ)

Tính chất của một điều gì đó luôn giữ nguyên, không thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công việc, thái độ nhất thành bất biến giúp bạn đạt hiệu quả cao hơn."
  • 2."Quan điểm của cô ấy về sự đúng đắn là nhất thành bất biến, không bao giờ thay đổi."
  • 3."Sự nhất thành bất biến trong quyết định của anh ấy khiến mọi người luôn tin tưởng."

Lưu ý khi sử dụng "nhất thành bất biến"

Lưu ý về tính từ

"nhất thành bất biến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhất thành bất biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhất thành bất biến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhất thành bất biến"

nhất thành bất biến là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm này chỉ sự kiên định, không thay đổi trong quan điểm hoặc hành động. Ví dụ: "Mọi người thường mong muốn có một tình bạn nhất thành bất biến trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này