nhật ký

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhật ký (Danh từ)

Sổ hoặc tài liệu dùng để ghi chép lại những sự kiện, cảm xúc, hoặc suy nghĩ trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi buổi tối, tôi thường viết nhật ký để ghi lại những điều đã xảy ra trong ngày."
  • 2."Nhật ký của cô ấy rất chi tiết, nó giúp cô nhớ lại những kỷ niệm đẹp."
  • 3."Tôi quyết định bắt đầu một cuốn nhật ký để theo dõi mục tiêu cá nhân của mình."

Lưu ý khi sử dụng "nhật ký"

Lưu ý về danh từ

"nhật ký" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhật ký"

nhật ký là danh từ trong tiếng Việt. Sổ hoặc tài liệu dùng để ghi chép lại những sự kiện, cảm xúc, hoặc suy nghĩ trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Mỗi buổi tối, tôi thường viết nhật ký để ghi lại những điều đã xảy ra trong ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này