nhập định

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập định (Động từ)

Hành động ổn định hoặc xác định một tình trạng, vị trí trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đến nơi, tôi cần nhập định lại để biết mình sẽ ở đâu trong vài tháng tới."
  • 2."Chúng ta nên nhập định kế hoạch du lịch để mọi người đều hiểu rõ lịch trình."
  • 3."Sau khi nhập định về công việc, tôi cảm thấy an tâm hơn rất nhiều."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhập định (Danh từ)

Trạng thái đã được xác định và ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhập định của nhóm chúng tôi đã có một sự đồng thuận về các mục tiêu quan trọng."
  • 2."Rất nhanh chóng, họ đã đạt được nhập định về vấn đề này."
  • 3."Tôi cảm thấy thoải mái hơn khi thấy nhập định đã được thống nhất giữa các thành viên."

Lưu ý khi sử dụng "nhập định"

Lưu ý về động từ

"nhập định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhập định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhập định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhập định"

nhập định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ổn định hoặc xác định một tình trạng, vị trí trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Khi đến nơi, tôi cần nhập định lại để biết mình sẽ ở đâu trong vài tháng tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này