nhập định
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhập định (Động từ)
Hành động ổn định hoặc xác định một tình trạng, vị trí trong một khoảng thời gian nhất định.
- 1."Khi đến nơi, tôi cần nhập định lại để biết mình sẽ ở đâu trong vài tháng tới."
- 2."Chúng ta nên nhập định kế hoạch du lịch để mọi người đều hiểu rõ lịch trình."
- 3."Sau khi nhập định về công việc, tôi cảm thấy an tâm hơn rất nhiều."
Nghĩa 2: nhập định (Danh từ)
Trạng thái đã được xác định và ổn định.
- 1."Nhập định của nhóm chúng tôi đã có một sự đồng thuận về các mục tiêu quan trọng."
- 2."Rất nhanh chóng, họ đã đạt được nhập định về vấn đề này."
- 3."Tôi cảm thấy thoải mái hơn khi thấy nhập định đã được thống nhất giữa các thành viên."
Lưu ý khi sử dụng "nhập định"
Lưu ý về động từ
"nhập định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"nhập định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nhập định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nhập định"
nhập định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ổn định hoặc xác định một tình trạng, vị trí trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Khi đến nơi, tôi cần nhập định lại để biết mình sẽ ở đâu trong vài tháng tới."
Từ liên quan
nhập vai
Hành động đóng vai hoặc làm theo phong cách của một nhân vật nào đó.
nhập viện
Vào bệnh viện để điều trị bệnh; khác với xuất viện.
nhập đề
Mở đầu một vấn đề, bài viết hay tác phẩm trước khi đi vào phần chính.
nhật báo
Báo được phát hành hàng ngày (chỉ đề cập đến báo viết).
nhật kí
Thể loại văn bản ghi chép theo trình tự thời gian về các sự kiện và những cảm xúc hàng ngày của người viết.
nhật ký
Sổ hoặc tài liệu dùng để ghi chép lại những sự kiện, cảm xúc, hoặc suy nghĩ trong một khoảng thời gian nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.