nhập cuộc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập cuộc (Động từ)

Tham gia vào một hoạt động hoặc công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng ở ngoài nhìn, chứ không nhập cuộc."
  • 2."Chúng ta cần nhập cuộc cùng nhau để giải quyết vấn đề."
  • 3."Tôi muốn nhập cuộc vào dự án này ngay từ đầu."

Lưu ý khi sử dụng "nhập cuộc"

Lưu ý về động từ

"nhập cuộc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhập cuộc"

nhập cuộc là động từ trong tiếng Việt. Tham gia vào một hoạt động hoặc công việc nào đó. Ví dụ: "Đứng ở ngoài nhìn, chứ không nhập cuộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này