nhận xét

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhận xét (Động từ)

Đưa ra ý kiến, đánh giá về một đối tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận xét về tình hình."
  • 2."Lời nhận xét."
  • 3."Tôi có vài nhận xét về bản báo cáo này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhận xét (Danh từ)

Lời nói hoặc điều được nhận xét.

Ví dụ (3)
  • 1."Nêu một vài nhận xét."
  • 2."Ghi nhận xét vào học bạ."
  • 3."Những nhận xét của giáo viên rất hữu ích."

Lưu ý khi sử dụng "nhận xét"

Lưu ý về động từ

"nhận xét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhận xét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhận xét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhận xét"

nhận xét là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa ra ý kiến, đánh giá về một đối tượng nào đó. Ví dụ: "Nhận xét về tình hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này