nhận định

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhận định (Động từ)

Đưa ra ý kiến, đánh giá hoặc quan điểm về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi muốn nhận định rõ ràng về cách thức hoạt động của công ty mới này."
  • 2."Trong cuộc họp, giám đốc cần nhận định tình hình sản xuất để có hướng đi đúng."
  • 3."Các chuyên gia nhận định rằng tình hình thời tiết sẽ thay đổi nhanh trong tuần tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nhận định (Danh từ)

Sự đánh giá hoặc ý kiến được đưa ra về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhận định của anh ấy về bộ phim rất chính xác và sâu sắc."
  • 2."Chúng tôi cần một nhận định rõ ràng về kế hoạch sắp tới."
  • 3."Nhận định của chuyên gia sẽ giúp mọi người hiểu hơn về tình hình kinh tế hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "nhận định"

Lưu ý về động từ

"nhận định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nhận định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhận định" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhận định"

nhận định là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đưa ra ý kiến, đánh giá hoặc quan điểm về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Tôi muốn nhận định rõ ràng về cách thức hoạt động của công ty mới này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này