nhập cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhập cư (Động từ)

Hành động đến sống lâu dài tại một quốc gia khác, thường đề cập đến mối quan hệ với quốc gia đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Người Việt nhập cư tại Pháp."
  • 2."Nhập cư trái phép."
  • 3."Nhiều người đã lựa chọn nhập cư để tìm kiếm cơ hội sống tốt hơn."
  • 4."Chính phủ đang xem xét các chính sách hỗ trợ người nhập cư."

Lưu ý khi sử dụng "nhập cư"

Lưu ý về động từ

"nhập cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhập cư"

nhập cư là động từ trong tiếng Việt. Hành động đến sống lâu dài tại một quốc gia khác, thường đề cập đến mối quan hệ với quốc gia đó. Ví dụ: "Người Việt nhập cư tại Pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này